黑店

hēi diàn hắc điếm

Hán Việt: hắc điếm · Pinyin: hēi diàn

Tổng quan

nghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống) | nghĩa bóng: lừa đảo | kinh doanh bảo kê | cướp giữa ban ngày

Cấu tạo: (hắc) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống) | nghĩa bóng: lừa đảo | kinh doanh bảo kê | cướp giữa ban ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代指謀財害命的旅店。 2.今日指敲竹槓的商店或旅社。如:「這是一家黑店,東西都貴得離譜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杀人劫货的客店(多见于早期白话);指没有营业执照非法经营的商店、客店等。

Eng

  • CC-CEDICT lit. inn that kills and robs guests (esp. in traditional fiction)|fig. a scam|protection racket|daylight robbery
  • Cihui lit. inn that kills and robs guests (esp. in traditional fiction); fig. a scam; protection racket; daylight robbery