黑影
hắc ảnh
Hán Việt: hắc ảnh · Pinyin: hēi yǐng
Tổng quan
bóng tối | bóng đen | chạng vạng
Nghĩa
Việt
- Cihui bóng tối | bóng đen | chạng vạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指人或物的影子。如:「只見巷子裡有個黑影一晃。」《老殘遊記》第一回:「章伯正在用遠鏡凝視,說道:『你們看!東邊有一絲黑影隨波出沒。』」 2.黑暗。《儒林外史》第一八回:「悄悄在黑影裡把匡超人拉了一把,往小巷內,兩人溜了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 影子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.影子。
Eng
- CC-CEDICT shadow|darkness|twilight
- Cihui shadow; darkness; twilight