黑心

hēi xīn hắc tâm

Hán Việt: hắc tâm · Pinyin: hēi xīn

Tổng quan

tàn nhẫn và vô lương tâm | tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông | lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)

Cấu tạo: (hắc) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn nhẫn và vô lương tâm | tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông | lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人陰險狠毒,泯沒天良。《紅樓夢》第二五回:「那王夫人不罵賈環,便叫過姨娘來,罵道:『養出這樣黑心不知理下流種子來,也不管管。』」也作「黑心肝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴险狠毒的心肠:起~;心肠阴险狠毒:~的家伙。

Eng

  • CC-CEDICT ruthless and lacking in conscience|vicious mind full of hatred and jealousy|black core (flaw in pottery)
  • Cihui ruthless and lacking in conscience; vicious mind full of hatred and jealousy; black core (flaw in pottery)