黑手

hēi shǒu hắc thủ

Hán Việt: hắc thủ · Pinyin: hēi shǒu

Tổng quan

(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau | bàn tay đen | (Đài Loan) thợ máy | lao động chân tay | công nhân lao động tay chân

Cấu tạo: (hắc) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau | bàn tay đen | (Đài Loan) thợ máy | lao động chân tay | công nhân lao động tay chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從事機械修理工作的人。 2.在幕後策劃操縱的人。如:「這件案子處處透著古怪,彷彿有一隻看不見的黑手在操縱一切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻暗中进行阴谋活动的人或势力。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) malign agent who manipulates from behind the scenes|hidden hand|(Tw) mechanic|blue-collar worker|manual laborer
  • Cihui 黑手 ēishǒu n. evil backstage manipulator M:ge/¹shuāng/²zhī