黑書 hēi shū · hắc thư Hán Việt: hắc thư · Pinyin: hēi shū Tổng quan Cấu tạo: 黑 (hắc) + 書 (thư)Pinyinhēi shūHán Việthắc thưCấu tạo黑 + 書 · hắc + thư nghĩa thành phần: hắc + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 看風水、選日子、定避諱所根據的書籍。《金瓶梅》第五九回:「徐先生看了黑書:『請問老爹,明日出去,或埋或化?』」也稱為「陰陽祕書」。