黑月
hắc nguyệt
Hán Việt: hắc nguyệt · Pinyin: hēi yuè
Tổng quan
hắc nguyệt (術語)又曰黑分Kṛṣṇapakṣa,太陰曆之下半月也。西域記二曰:「月虧至晦謂之黑分,黑分或十四日十五日,月有大小故也。」底哩三昧經曰:「黑月八日於寒林。(中略)坐其上念誦。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hắc nguyệt (術語)又曰黑分Kṛṣṇapakṣa,太陰曆之下半月也。西域記二曰:「月虧至晦謂之黑分,黑分或十四日十五日,月有大小故也。」底哩三昧經曰:「黑月八日於寒林。(中略)坐其上念誦。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即黑分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即黑分。