黑棗

hēi zǎo hắc tảo

Hán Việt: hắc tảo · Pinyin: hēi zǎo

Tổng quan

táo đen: quả táo đen/trái táo đen/ăn táo đen/bị bắn chết

Cấu tạo: (hắc) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui táo đen: quả táo đen/trái táo đen/ăn táo đen/bị bắn chết
  • Cihui 1. táo đen。落葉喬木,葉子橢圓形,花暗紅色或綠白色。果實球形或橢圓形,黃色,貯藏一個時期後變成黑褐色,可以吃,味甜。也叫軟棗。 2. quả táo đen; trái táo đen。這種植物的果實。 3. ăn táo đen; bị bắn chết。被槍斃叫吃黑棗(含詼諧意)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黑棗樹的果實。呈球形或橢圓形,黃色,貯藏一段時間後變為黑褐色,可食,味甜。

Eng

  • Cihui 黑棗 hēizǎo n. dateplum persimmon M:¹kē/³lì