黑洞

hēi dòng hắc đỗng

Hán Việt: hắc đỗng · Pinyin: hēi dòng

Tổng quan

(thiên văn) hố đen

Cấu tạo: (hắc) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thiên văn) hố đen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重力場極強,連光線也無法脫離的天體。恆星級黑洞是大質量恆星死亡後所留下來的塌縮星;超大質量黑洞常見於星系中心,質量約為百萬到數十億太陽質量。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科学上预言的一种天体。它只允许外部物质和辐射进入,而不允许其中的物质和辐射脱离其边界。因此,人们只能通过引力作用来确定它的存在,所以叫作黑洞。

Eng

  • CC-CEDICT (astronomy) black hole
  • Cihui (astronomy) black hole