黑海

hēi hǎi hắc hải

Hán Việt: hắc hải · Pinyin: hēi hǎi

Tổng quan

Biển Đen ên một biển nội địa, giữa Thổ Nhĩ Kì và Nga. hắc hải hắc hải ☆Tên một biển nội địa, giữa Thổ Nhĩ Kì và Nga.

Cấu tạo: (hắc) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Biển Đen ên một biển nội địa, giữa Thổ Nhĩ Kì và Nga. hắc hải hắc hải ☆Tên một biển nội địa, giữa Thổ Nhĩ Kì và Nga.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海洋名。介於歐、亞二洲間的內海,因沿岸岩石均為暗黑色而得名。面積約四十三萬六千平方公里,西南經博斯普魯斯海峽、馬摩拉海、達達尼爾海峽與愛琴海相通。

Eng

  • CC-CEDICT Black Sea
  • Cihui Black Sea