黑炭
hắc thán
Hán Việt: hắc thán · Pinyin: hēi tàn
Tổng quan
than | than củi | (da) sắc tố đen | màu than | than bitum (khai thác)
Nghĩa
Việt
- Cihui than | than củi | (da) sắc tố đen | màu than | than bitum (khai thác)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 曾與火成岩接觸而稍微焦化的石炭。黑色板狀塊體,有松脂光澤,燃燒時有煙臭,是製焦炭、煤氣、石炭酸、柏油等的原料。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在炭化完毕时闷窑熄火制成的木炭。外表呈黑色‖挥发物质较多,发火点低,着火容易。可用于制造活性炭﹑二硫化碳和黑火药等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指在炭化完毕时闷窑熄火制成的木炭。外表呈黑色‖挥发物质较多,发火点低,着火容易。可用于制造活性炭﹑二硫化碳和黑火药等。
Eng
- CC-CEDICT coal|charcoal|(of skin) darkly pigmented|charcoal (color)|bituminous coal (mining)
- Cihui coal; charcoal; (of skin) darkly pigmented; charcoal (color); bituminous coal (mining)