黑白

hēi bái hắc bạch

Hán Việt: hắc bạch · Pinyin: hēi bái

Tổng quan

đen và trắng | đúng và sai | đơn sắc en và trắng, thiện và ác, xấu và tốt. Chỉ sự trái ngược — Chỉ sự phân biệt rõ ràng. hắc bạch hắc bạch ☆Đen và trắng, thiện và ác, xấu và tốt. Chỉ sự trái ngược — Chỉ sự phân biệt rõ ràng. hắc bạch (術語)善惡之異名。俱舍論十六曰:「諸不善業一向名黑,染污性故。色界善業一向名白,不雜惡故。」即黑白二業也。☸

Cấu tạo: (hắc) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đen và trắng | đúng và sai | đơn sắc en và trắng, thiện và ác, xấu và tốt. Chỉ sự trái ngược — Chỉ sự phân biệt rõ ràng. hắc bạch hắc bạch ☆Đen và trắng, thiện và ác, xấu và tốt. Chỉ sự trái ngược — Chỉ sự phân biệt rõ ràng. hắc bạch (術語)善惡之異名。俱舍論十六曰:「諸不善業一向名黑,染污性故。色界善業一向名白,不雜惡故。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黑色和白色。如:「這衣服的顏色是黑白兩色。」《野叟曝言》第五九回:「一敬一肆,相去天淵,一聖一狂,亦判若黑白矣!」 2.正反相對。多用於比喻善惡、是非、正邪、清濁等。唐.李紳〈趨翰苑遭誣搆四十六韻〉:「辨疑分黑白,舉直觝朋徒。」《初刻拍案驚奇》卷四:「世間有考試官私通關節、賄賂徇私、黑白混淆,使不才倖幸、才士屈抑的,此皆吾術所必誅者也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黑色和白色:~片|~分明;比喻是非、善恶:~不分|颠倒~。

Eng

  • CC-CEDICT black and white|right and wrong|monochrome
  • Cihui black and white; right and wrong; monochrome

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

彩色