黑種
hắc chủng
Hán Việt: hắc chủng · Pinyin: hēi zhǒng
Tổng quan
người da đen: giống người da đen
Nghĩa
Việt
- Cihui người da đen: giống người da đen
- Cihui iống người da đen. hắc chủng hắc chủng ☆Giống người da đen. người da đen; giống người da đen。指主要分佈在非洲的尼格羅一澳大利亞人種。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.黑色人種。皮膚黑色,或濃褐色,鼻平髮鬈,顎骨凸出,非洲大部分及澳洲土人皆屬此種。清.顧厚焜《美國地理兵要》:「中央地質豐沃,海岸之島以產棉著名。……民多英法人裔,黑種亦多。」清.薛福成《出使英法義比四國日記.卷一.光緒十六年閏二月二十五日》:「地球人種有四:白種、黃種、黑種、紅種也。」也稱為「黑人」。_x000D_ 2.指黑彞,彞族社會上層階級之一。清.魏源《聖武記.卷一一.武事餘記》:「真夷謂之黑種,歷虜漢民,入內亦化為夷,謂之白種。黑少白多,黑主白奴,眾且數十萬。」
Eng
- Cihui 黑種 ēizhǒng n. Black race