黑茫茫
hắc mang mang
Hán Việt: hắc mang mang · Pinyin: hēi máng máng
Tổng quan
tối mờ mịt; mịt mùng; tối đen như mực。(黑茫茫的)形容一望無邊的黑(多用於夜色)。 黑茫茫的夜空 bầu trời đêm mịt mùng. 眼前黑茫茫的一片,分不清哪兒是荒草,哪兒是道路。 bóng đêm mờ mịt trước mặt, không phân biệt được đâu là cỏ đâu là đường đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui tối mờ mịt; mịt mùng; tối đen như mực。(黑茫茫的)形容一望無邊的黑(多用於夜色)。 黑茫茫的夜空 bầu trời đêm mịt mùng. 眼前黑茫茫的一片,分不清哪兒是荒草,哪兒是道路。 bóng đêm mờ mịt trước mặt, không phân biệt được đâu là cỏ đâu là đường đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容一片黑暗。如:「在黑茫茫的夜霧裡,駕駛人視線不清,更應小心開車。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容一望无边的黑(多用于夜色):~的夜空|眼前~的一片,看不清哪儿是道路。