黑話

hēi huà hắc thoại

Hán Việt: hắc thoại · Pinyin: hēi huà

Tổng quan

tiếng lóng | ngôn ngữ bí mật của kẻ xấu | lời nói ác ý 1. tiếng lóng; từ lóng; nói lóng; tiếng dùng trong bang hội。幫會、流氓、盜匪等所使用的暗話。 2. tiếng lóng。指反動而隱晦的話。

Cấu tạo: (hắc) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng lóng | ngôn ngữ bí mật của kẻ xấu | lời nói ác ý 1. tiếng lóng; từ lóng; nói lóng; tiếng dùng trong bang hội。幫會、流氓、盜匪等所使用的暗話。 2. tiếng lóng。指反動而隱晦的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指舊小說中,江湖人物的暗語、暗號。後流行於幫會或某一特殊行業中,非局外人所能了解的語言,稱為「黑話」。《彭公案》第一回:「彭公主僕二人一聽這夥人所說的話,一概不懂。這乃是江湖中黑話。」 2.恐嚇人的話。《西遊記》第八四回:「八戒在旁邊賣嘴道:『媽媽兒莫說黑話,我們都是會飛的。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帮会、流氓、盗匪等所使用的暗语;指反动而隐晦的话。

Eng

  • CC-CEDICT argot|bandits' secret jargon|malicious words
  • Cihui argot; bandits' secret jargon; malicious words