黑鍋
hắc oa
Hán Việt: hắc oa · Pinyin: hēi guō
Tổng quan
hắc oa: oan/bị oan/oan uổng/oan ức/chịu oan ức vì người
Nghĩa
Việt
- Cihui oan; bị oan; oan uổng; oan ức; chịu oan ức vì người。見〖揹黑鍋〗。
- Cihui hắc oa: oan/bị oan/oan uổng/oan ức/chịu oan ức vì người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.色黑或汙髒的鍋子。《兒女英雄傳》第三七回:「虞姬跟著黑鍋底似的霸王、貂蟬跟著個一簍油似的董卓。」 2.比喻不白之冤。如:「他做了這樣的壞事,反叫我背黑鍋。」
Eng
- Cihui 黑鍋 ēiguō n. imputed bad name/reputation | Tā ¹tì rén bēi ∼. He was made a scapegoat. M:kǒu