黑馬

hēi mǎ hắc mã

Hán Việt: hắc mã · Pinyin: hēi mǎ

Tổng quan

ngựa ô | nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới hắc mã (không lường được thực lực với người cạnh tranh)。比喻實力難測的競爭者或出人意料的優勝者。

Cấu tạo: (hắc) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa ô | nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới hắc mã (không lường được thực lực với người cạnh tranh)。比喻實力難測的競爭者或出人意料的優勝者。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黑色的馬。《水滸傳》第六○回:「左右兩邊,項充、李袞,中間擁出那個混世魔王樊瑞,騎一匹黑馬,立於陣前。」 2.比喻競賽中出乎眾人意料之外的獲勝者。如:「他在初賽時成績平平,沒想到決賽竟奪得冠軍,成了此次競賽的黑馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指一匹不被人注意却在比赛中意外夺魁的黑马(故事见于英国小说《年轻的公爵》)。借指在比赛或选举等活动中出人意料获胜的竞争者。

Eng

  • CC-CEDICT dark horse|fig. unexpected winner
  • Cihui dark horse; fig. unexpected winner