默坐

mò zuò mặc tọa

Hán Việt: mặc tọa · Pinyin: mò zuò

Tổng quan

ngồi im lặng

Cấu tạo: (mặc) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi im lặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無言靜坐。唐.劉得仁〈秋夜寄友人〉詩二首之二:「默坐看山久,閒行值寺過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指无所建言,尸位不视事; 无言静坐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指无所建言,尸位不视事。 2.无言静坐。

Eng

  • CC-CEDICT to sit silently
  • Cihui to sit silently