默契

mò qì mặc khế

Hán Việt: mặc khế · Pinyin: mò qì

Tổng quan

hiểu ngầm | hiểu nhau | sự hòa hợp | kết nối sâu sắc với nhau | (thành viên trong nhóm) phối hợp ăn ý | chặt chẽ

Cấu tạo: (mặc) + (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiểu ngầm | hiểu nhau | sự hòa hợp | kết nối sâu sắc với nhau | (thành viên trong nhóm) phối hợp ăn ý | chặt chẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祕密的協定或條約。如:「他們私下又另立了一份默契。」 2.雙方不用語言而彼此情意暗合。如:「默契良好。」「這支籃球隊鋒衛的默契是一流的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方的意思没有明白说出而彼此有一致的了解:配合~;秘密的条约或口头协定。

Eng

  • CC-CEDICT tacit understanding|mutual understanding|rapport|connected at a deep level with each other|(of team members) well coordinated|tight
  • Cihui tacit understanding; mutual understanding; rapport; connected at a deep level with each other; (of team members) well coordinated; tight