默油

mặc du

Hán Việt: mặc du

Tổng quan

mặc dầu 默油 đgt. <từ cổ> kệ. Song viết huống còn non nước cũ, mặc dầu thua được có ai tranh. (Bảo kính 156.8).

Cấu tạo: (mặc) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc dầu 默油 đgt. <từ cổ> kệ. Song viết huống còn non nước cũ, mặc dầu thua được có ai tranh. (Bảo kính 156.8).