默然

mò rán mặc nhiên

Hán Việt: mặc nhiên · Pinyin: mò rán

Tổng quan

im lặng | không nói nên lời ên lặng không nói gì (coi như bằng lòng). mặc nhiên mặc nhiên ☆Yên lặng không nói gì (coi như bằng lòng). mặc nhiên (術語)維摩會上顯不二法門,三十一聖,各說不二之法相,文殊說無言無說,是為不二法門,維摩於最後默然無言。維摩經入不二法門品曰:「於是文殊師利問維摩詰:我等各自說已,仁者當說,何等是菩薩入不二法門?時維摩默然無言。文殊師利嘆曰:善哉善哉!乃至無有言語文字,是真入不二法門。」註曰:「肇曰:上諸菩薩措言於法相,文殊有言於無言,淨名無言於無言,此三明宗雖同而亦有深淺。」世謂為維摩一默。☸

Cấu tạo: (mặc) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui im lặng | không nói nên lời ên lặng không nói gì (coi như bằng lòng). mặc nhiên mặc nhiên ☆Yên lặng không nói gì (coi như bằng lòng). mặc nhiên (術語)維摩會上顯不二法門,三十一聖,各說不二之法相,文殊說無言無說,是為不二法門,維摩於最後默然無言。維摩經入不二法門品曰:「於是文殊師利問維摩詰:我等各自說已,仁者當說,何等是菩薩入不二法門?時維摩默然無言。文殊師利嘆曰:善哉善哉!乃至無有言語文字,是真入不二法門。」…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沉靜無聲。《初刻拍案驚奇》卷二:「汪錫先回來,見滴珠坐在房中,默然呆想。」也作「嘿然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉默不语貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.沉默不语貌。

Eng

  • CC-CEDICT silent|speechless
  • Cihui silent; speechless