默禱

mò dǎo mặc đảo

Hán Việt: mặc đảo · Pinyin: mò dǎo

Tổng quan

cầu nguyện thầm | lặng lẽ cầu nguyện

Cấu tạo: (mặc) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu nguyện thầm | lặng lẽ cầu nguyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不出聲音,在心中禱告。唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「潛心默禱若有應,豈非正直能感通?」《初刻拍案驚奇》卷一九:「(小娥)晨昏隨著淨悟做功課,稽首佛前,心裡就默禱祈求報應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不出声地祈祷;心中祷告。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不出声地祈祷;心中祷告。

Eng

  • CC-CEDICT silent prayer|pray in silence
  • Cihui silent prayer; pray in silence