默記

mò jì mặc kí

Hán Việt: mặc kí · Pinyin: mò jì

Tổng quan

học thuộc lòng | ghi nhớ | nhớ | ghi nhớ trong im lặng

Cấu tạo: (mặc) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học thuộc lòng | ghi nhớ | nhớ | ghi nhớ trong im lặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在心中暗記。《初刻拍案驚奇》卷三六:「乃知張生夜來所見夜叉吃啖趕逐之景,乃是冤魂不散,鬼神幻出一段怪異,逼那張生伏在塚中,方得默記劫盜姓名,使他逃不得。」也作「嘿記」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗中记住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暗中记住。

Eng

  • CC-CEDICT to learn by heart|to commit to memory|to remember|to memorize in silence
  • Cihui to learn by heart; to commit to memory; to remember; to memorize in silence