默許
mặc hứa
Hán Việt: mặc hứa · Pinyin: mò xǔ
Tổng quan
chấp nhận ngầm | đồng ý không nói ra ngầm đồng ý; bằng lòng ngầm; ưng thuận ngầm。沒有明白表示同意,但是暗示已經許可。
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp nhận ngầm | đồng ý không nói ra ngầm đồng ý; bằng lòng ngầm; ưng thuận ngầm。沒有明白表示同意,但是暗示已經許可。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不明說而心中暗暗贊同。宋.曾鞏〈答葛蘊〉詩:「眾中得子辭,默許非他人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗示同意这一举措,得到厂长的默许。
Eng
- CC-CEDICT to accept tacitly|acquiescence
- Cihui to accept tacitly; acquiescence