黜免

chù miǎn truất miễn

Hán Việt: truất miễn · Pinyin: chù miǎn

Tổng quan

書 truất phế; bãi miễn; thải hồi; giải tán; bãi bỏ; huỷ bỏ。 罷免(官職)。

Cấu tạo: (truất) + (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 truất phế; bãi miễn; thải hồi; giải tán; bãi bỏ; huỷ bỏ。 罷免(官職)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罷免官職。《舊唐書.卷四三.職官志二》:「遷拜旌賞以勸善,誅伐黜免以懲惡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罢免(官职)。

Eng

  • Cihui 黜免 hùmiǎn v. dismiss (from office)