黜罢

truất bãi

Hán Việt: truất bãi

Tổng quan

ỏ đi, không cho giữ chức vụ cũ nữa. truất bãi truất bãi ☆Bỏ đi, không cho giữ chức vụ cũ nữa.

Cấu tạo: (truất) + (bãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ đi, không cho giữ chức vụ cũ nữa. truất bãi truất bãi ☆Bỏ đi, không cho giữ chức vụ cũ nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廢除罷免。《三國演義》第二三回:「操乃免其死,黜罷爵祿。」