黜退
truất thối
Hán Việt: truất thối · Pinyin: chù tuì
Tổng quan
THOÁI, THỐI truất phế; bãi miễn chức quan
免除(职务)。
免職、摒退不用。《三國演義》第二七回:「田豐尚囚獄中; 沮授黜退不用; 郭圖各自爭權; 袁紹多疑,主持不定。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giáng chức
- Cihui sa thải
- Tần suất từ THOÁI, THỐI truất phế; bãi miễn chức quan; giáng chức , sa thải; bãi miễn chức quan
- Biên soạn 黜退 hùtuì v. dismiss; send away
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 免職、摒退不用。《三國演義》第二七回:「田豐尚囚獄中; 沮授黜退不用; 郭圖各自爭權; 袁紹多疑,主持不定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 免除(职务)。
Eng
- Cihui to demote; to dismiss
- Tần suất từ 黜退 hùtuì v. dismiss; send away