黜陟

truất trắc

Hán Việt: truất trắc

Tổng quan

Giáng và thăng chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.官職的升遷或降黜。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「不行黜陟,而蕃國自析。」也作「陟黜」。 2.褒貶。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「舉得失以表黜陟,徵存亡以標勸戒。」

Cấu tạo: 黜 (truất) + 陟 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thăng giáng chức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官職的升遷或降黜。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「不行黜陟,而蕃國自析。」也作「陟黜」。 2.褒貶。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「舉得失以表黜陟,徵存亡以標勸戒。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

黜陟幽明 · 陟屺 · 陟岵 · 黜位 · 黜免 · 黜罷 · 黜職 · 黜退