點交
điểm giao
Hán Việt: điểm giao · Pinyin: diǎn jiāo
Tổng quan
soát lại cho đúng rồi bàn giao
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn giao (hàng đã mua, v.v.)
- Tần suất từ soát lại cho đúng rồi bàn giao
- Biên soạn 點交 iǎnjiāo v. hand over item by item
Eng
- Cihui to hand over (bought goods etc)
- Tần suất từ 點交 iǎnjiāo v. hand over item by item