點名
điểm danh
Hán Việt: điểm danh · Pinyin: diǎn míng
Tổng quan
điểm danh | nhắc tên ai đó | (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
Nghĩa
Việt
- Cihui điểm danh | nhắc tên ai đó | (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
- Cihui điểm danh điểm danh ☆Đếm tên, tức gọi tên xem ai có mặt, ai vắng mặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.按名冊點喚。《大宋宣和遺事.亨集》:「就當日殺牛大會,把天書點名,只少了四人。」《儒林外史》第一九回:「學道出來點名,點到童生金躍。」 2.指名。如:「長官為了要了解他的能力,點名要他做這件事。」 3.敷衍門面。《二刻拍案驚奇》第二二回:「從小不教他出外邊來的,只在家中讀些點名的書籍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按名册查点人员时一个个地叫名字;指名:他要求派人支援,~要你去。
Eng
- CC-CEDICT roll call|to mention sb by name|(to call or praise or criticize sb) by name
- Cihui roll call; to mention sb by name; (to call or praise or criticize sb) by name