点妆

điểm trang

Hán Việt: điểm trang

Tổng quan

ắp xếp, thêm bớt, sửa sang cho đẹp mắt. điểm trang điểm trang ☆Sắp xếp, thêm bớt, sửa sang cho đẹp mắt.

Cấu tạo: (điểm) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắp xếp, thêm bớt, sửa sang cho đẹp mắt. điểm trang điểm trang ☆Sắp xếp, thêm bớt, sửa sang cho đẹp mắt.