點將
điểm tương
Hán Việt: điểm tương · Pinyin: diǎn jiàng
Tổng quan
chỉ định tướng (trong biểu diễn) | (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ định tướng (trong biểu diễn) | (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時主帥對將官點名分派任務。比喻點選錄用某類人才。如:「新主管上任,便開始點將工作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时主帅对将官点名分派任务。现泛指名要某人做某项工作。
Eng
- CC-CEDICT to appoint a general (in theater)|fig. to appoint sb for a task
- Cihui to appoint a general (in theater); fig. to appoint sb for a task