點心

diǎn xin điểm tâm

Hán Việt: điểm tâm · Pinyin: diǎn xin

Tổng quan

món ăn nhẹ | điểm tâm | bánh ngọt | dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông) | tráng miệng

Cấu tạo: (điểm) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món ăn nhẹ | điểm tâm | bánh ngọt | dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông) | tráng miệng
  • Cihui điểm tâm điểm tâm ☆Bữa ăn lót lòng, bữa ăn nhỏ cho đỡ đói — Trong Bạch thoại còn chỉ những thứ bánh trái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.糕餅之類的食品,餓的時候可以暫時充飢。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一七.點心》:「今以早飯前及飯後、午前、午後、哺前小食為點心。」《紅樓夢》第五五回:「一年學裡吃點心,或者買紙筆,每位有八兩銀子的使用。」 2.今泛指小吃為點心,以別於正餐而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 点饥。

Eng

  • CC-CEDICT light refreshments|pastry|dim sum (in Cantonese cooking)|dessert
  • Cihui light refreshments; pastry; dim sum (in Cantonese cooking); dessert

ja

  • JMdict Zen monk's early morning meal|refreshment|cakes|simple Chinese food|dim sum