点指

điểm chỉ

Hán Việt: điểm chỉ

Tổng quan

n ngón tay vào giấy, tức lăn tay — Trỏ cho biết, báo cho hay. Cũng nói là Chỉ điểm. điểm chỉ điểm chỉ ☆Ấn ngón tay vào giấy, tức lăn tay — Trỏ cho biết, báo cho hay. Cũng nói là Chỉ điểm.

Cấu tạo: (điểm) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n ngón tay vào giấy, tức lăn tay — Trỏ cho biết, báo cho hay. Cũng nói là Chỉ điểm. điểm chỉ điểm chỉ ☆Ấn ngón tay vào giấy, tức lăn tay — Trỏ cho biết, báo cho hay. Cũng nói là Chỉ điểm.