點歌

diǎn gē điểm ca

Hán Việt: điểm ca · Pinyin: diǎn gē

Tổng quan

yêu cầu phát một bài hát | chọn một bài hát karaoke

Cấu tạo: (điểm) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu cầu phát một bài hát | chọn một bài hát karaoke

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽眾以寫信或打電話方式,要求電臺播放或演唱者演唱自己所選擇的歌曲。如:「本節目開放現場叩應,讓聽眾點歌。」

Eng

  • CC-CEDICT to request a song to be played|to pick a karaoke song
  • Cihui 點歌 iǎngē v.o. choose a song