點眼
điểm nhãn
Hán Việt: điểm nhãn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ĐIỂM NHÃN Khai mở pháp nhãn. Tức làm cho người thấu rõ được Thiền pháp giáo ngoại biệt truyền (Kiến tính). NTNL q. thượng ghi: 凈慈借詩說教、要與衲僧點眼。 Tịnh Từ mượn thi ca để chỉ dạy, cốt muốn cho các Thiền sư được khai mở pháp nhãn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫上眼睛。也作「點睛」。 2.故意做出引人注目的動作。《紅樓夢》第六九回:「你要哭,外頭多少哭不得,又跑了這裡來點眼。」 3.一種圍棋對殺中的重要戰術。指當對方棋子未完成做活的程序,於做眼的關鍵處下子,使對方難以做活或不能做活。
Eng
- Cihui 點眼 iǎnyǎn v.o. 1. apply eye drops 2. secure a point of anchorage (in wěiqí)