點算
điểm toán
Hán Việt: điểm toán
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ếm và tính, tức xem xét và sắp đặt công việc. điểm toán điểm toán ☆Đếm và tính, tức xem xét và sắp đặt công việc.
Eng
- Cihui 點算 iǎnsuàn v. count; check the number