点绣女 điểm tú nữ Hán Việt: điểm tú nữ Tổng quan Cấu tạo: 点 (điểm) + 绣 (tú) + 女 (nữ)Hán Việtđiểm tú nữCấu tạo点 + 绣 + 女 · điểm + tú + nữ nghĩa thành phần: điểm + tú + nữ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時新君即位,常派人到民間搜求好女子入宮充當宮女,稱為「點繡女」。《初刻拍案驚奇》卷一○:「那浙江紛紛的訛傳,道:『朝廷要到浙江各處點繡女。』」