点苔

điểm đài

Hán Việt: điểm đài

Tổng quan

Cấu tạo: (điểm) + (đài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 畫山水畫時,在石頭、地面、枝幹、樹根旁等,加上細點,作為苔蘚、雜草,或在峰巒上加細點,作為遠樹,稱為「點苔」。