点行

điểm hành

Hán Việt: điểm hành

Tổng quan

bắt lính theo danh sách。按名冊抽丁入伍。

Cấu tạo: (điểm) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt lính theo danh sách。按名冊抽丁入伍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵召服役。唐.杜甫〈兵車行〉:「道旁過者問行人,行人但云點行頻。」元.袁士元〈北門團練貝子美〉詩:「晚來歸侍母,莫為點行頻。」