點題
điểm đề
Hán Việt: điểm đề · Pinyin: diǎn tí
Tổng quan
nêu bật chủ đề chính | nói đúng trọng điểm | trình bày ngắn gọn nội dung
Nghĩa
Việt
- Cihui nêu bật chủ đề chính | nói đúng trọng điểm | trình bày ngắn gọn nội dung
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用簡單扼要的話把談話或文章的重點提示出來。如:「這一篇文章,經他稍作點題後,讀起來更加清楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用扼要的话把谈话或文章的中心意思提示出来。
Eng
- CC-CEDICT to bring out the main theme|to make the point|to bring out the substance concisely
- Cihui to bring out the main theme; to make the point; to bring out the substance concisely