黥首

qíng shǒu kình thủ

Hán Việt: kình thủ · Pinyin: qíng shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (kình) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在額頭上刺字、塗墨。古代多用為對犯人的刑罰。《後漢書.卷四十三.朱暉傳》:「臣願黥首繫趾,代穆校作。」《三國演義》第九回:「倘得黥首刖足,使續成漢史,以贖其辜,邕之幸也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古刑法。于额上刺字; 古风俗。于额上刺字或图纹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古刑法。于额上刺字。 2.古风俗。于额上刺字或图纹。

Eng

  • Cihui 黥首 qíngshǒu v.o. <hist.> the punishment of tatooing the face

ja

  • JMdict tattooing the forehead of a criminal (Edo-period punishment)