黨徒的

đảng đồ đích

Hán Việt: đảng đồ đích

Tổng quan

người theo một đảng phái, đảng viên, người ủng hộ, đội viên du kích, (sử học), quân đội viên đội biệt động, (định ngữ) có tính chất đảng phái, (sử học) cây thương dài, trường thương

Cấu tạo: (đảng) + (đồ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người theo một đảng phái, đảng viên, người ủng hộ, đội viên du kích, (sử học), quân đội viên đội biệt động, (định ngữ) có tính chất đảng phái, (sử học) cây thương dài, trường thương