黮暗

dǎn ànthảm ám

Hán Việt: thảm ám · Pinyin: dǎn àn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"黮暗"。亦作"黮黯"。 2.黑暗; 没有光。 3.蒙昧; 湖涂。 4.政治黑暗,社会腐败。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不明白的樣子。《莊子.齊物論》:「人固受其黮闇,吾誰使正之?」

Cấu tạo: 黮 (thảm) + 闇 (ám)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"黮闇"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

暗下 · 暗中 · 暗主 · 暗事 · 暗亏 · 暗井 · 暗伤 · 暗力