tǎn thảm

Hán Việt: thảm · Pinyin: tǎn

Tổng quan

đen, tối không rõ tư mật

晻黮 · 黤黮 · 黭黮 · 黯黮 · 黮昏 · 黮暗 · 黮浊 · 黮漶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Hán Việtthảm
Quảng Đôngdam2
Nhật BảnKUROI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩˉ
Hán ngữ Trung cổdomx
Baxter-SagartsGjɨmʔ
Hán ngữ Thượng cổsGjɨmʔ
Phản thiết徒感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Đen, tối. Một âm là {đạm}. Không rõ ràng. Trang Tử [莊子] : {Nhân cố thụ kì đạm ám, ngô thùy sử chính chi ?} 人固受其黮闇, 吾誰使正之 ? (Tề vật luận [齊物論]) Người ta vốn chịu cái tối tăm đó, mà nhờ ai quyết định đây ? Riêng tư.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「黮闇」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黮(麴)qū ⒈姓。 ⒉见曲(麴)。

Eng

  • CC-CEDICT black, dark|unclear|private

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤他感切,音襑。【說文】桑葚之黑也。【廣韻】黭黮,黑也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒感切,音禫。【玉篇】黮黚,不明淨也。【莊子·齊物論】人固受其黮闇,吾誰使正之。【劉向·九歎】望舊邦之黯黮兮。 又【廣韻】黭黮,雲黑也。【何晏·景福殿賦】緜蠻黮䨴。【束皙·華黍詩】黮黮重雲。 又【揚子·方言】黮䵨,私也。 又【集韻】陟甚切,音眈。義同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他紺切,音僋。【集韻】黮闇,不明貌。 又【集韻】直稔切,音朕。污也。又時染切,音剡。黑甚也。 又與葚同。【詩·魯頌】食我桑黮,懷我好音。【註】黮,桑實也。【字林】作葚。

Thuyết Văn

桑葚之黑也。 从黑。甚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

桑葚見艸部。葚黑曰黮。故泮水卽以其色名之。毛傳曰。黮、桑實也。謂黮卽葚之叚借字也。許與毛小別矣。廣雅。黑也。則引申爲凡黑之偁。方言云。私也。亦引申之義也。 他感切。七部。

【黮】 (thảm ⟨đạm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 甚 (thậm) Phiên thiết: Tha cảm thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tang (Cây dâu) thậm (Quả dâu. $ Có khi đọ) chi (Chưng) hắc (Sắc đen) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư