黯然

àn ránảm nhiên

Hán Việt: ảm nhiên · Pinyin: àn rán

Tổng quan

âm u; vẻ âm u; u ám; u tối. trên công trường muôn nghìn ngọn đèn sáng rực rỡ, trăng sao trên trời cũng tỏ ra âm u mờ nhạt.; ngán ngẩm; ủ ê (trong lòng); chán nản; nản lòng; thất vọng. 黯然淚下 ủ ê sa lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

阴暗的样子:~无光, 工地上千万盏电灯光芒四射,连天上的星月也~失色; 心里不舒服,情绪低落的样子:~泪下, 神色~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.陰暗、黑暗的樣子。《史記.卷四七.孔子世家》:「黯然而黑,幾然而長。」 2.心神沮喪的樣子。《文選.江淹.別賦》:「黯然銷魂者,惟別而已矣。」唐.劉禹錫〈西塞山懷古〉詩:「西晉樓船下益州,金陵王氣黯然收。」

Cấu tạo: 黯 (ảm) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tối tăm — Cũng chỉ ý buồn rầu.; xem cloudy; mờ mịt , buồn bã; 1. âm u; vẻ âm u; u ám; u tối. trên công trường muôn nghìn ngọn đèn sáng rực rỡ, trăng sao trên trời cũng tỏ ra âm u mờ nhạt. 2. ngán ngẩm; ủ ê (trong lòng); chán nản; nản lòng; thất vọng. 黯然淚下 ủ ê sa lệ; Lối tăm — Cũng chỉ ý buồn rầu.; buồn bã; âm u; vẻ âm u; u ám; u tối; ngán ngẩm; ủ ê; chán nản; nản lòng; thất vọng
  • Biên soạn v.p. <wr.> 1. dim; faint 2. dejected; sad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰暗、黑暗的樣子。《史記.卷四七.孔子世家》:「黯然而黑,幾然而長。」 2.心神沮喪的樣子。《文選.江淹.別賦》:「黯然銷魂者,惟別而已矣。」唐.劉禹錫〈西塞山懷古〉詩:「西晉樓船下益州,金陵王氣黯然收。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴暗的样子:~无光, 工地上千万盏电灯光芒四射,连天上的星月也~失色; 心里不舒服,情绪低落的样子:~泪下, 神色~。

Eng

  • Cihui dim; sad
  • Tần suất từ v.p. <wr.> 1. dim; faint 2. dejected; sad

other

  • Nguồn khác Tối tăm
  • Nguồn khác Cũng chỉ ý buồn rầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

黯然销魂 · 黯然神伤 · 黯然失色 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料