黯然

àn rán ảm nhiên

Hán Việt: ảm nhiên · Pinyin: àn rán

Tổng quan

mờ mịt | buồn bã ối tăm — Cũng chỉ ý buồn rầu. ảm nhiên ảm nhiên ☆Tối tăm — Cũng chỉ ý buồn rầu.

Cấu tạo: (ảm) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mờ mịt | buồn bã ối tăm — Cũng chỉ ý buồn rầu. ảm nhiên ảm nhiên ☆Tối tăm — Cũng chỉ ý buồn rầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰暗、黑暗的樣子。《史記.卷四七.孔子世家》:「黯然而黑,幾然而長。」 2.心神沮喪的樣子。《文選.江淹.別賦》:「黯然銷魂者,惟別而已矣。」唐.劉禹錫〈西塞山懷古〉詩:「西晉樓船下益州,金陵王氣黯然收。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴暗的样子:~无光|工地上千万盏电灯光芒四射,连天上的星月也~失色;心里不舒服,情绪低落的样子:~泪下|神色~。

Eng

  • CC-CEDICT dim|sad
  • Cihui dim; sad