àn ảm

Hán Việt: ảm · Pinyin: àn

Tổng quan

(dạng kết hợp) tối xỉn (màu) mờ nhạt u ám

黯慘 · 黯淡 · 黯然 · 黯黮 · 黯然失色 · 黯然销魂 · 凄黯 · 黝黯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinàn
Hán Việtảm
Quảng Đôngam2
Mân Namám
Nhật BảnAN
Hàn Quốc
Chú âmㄢˋ
Hán ngữ Trung cổqrem
Phản thiết幺減切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đen sẫm. {Ảm nhiên} [黯然] vẻ mặt ủ rũ, buồn thiu. Tả cái dáng thương nhớ lúc biệt nhau đi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 深黑色。《說文解字.黑部》:「黯,深黑也。」 [副] 1.暗淡沒有光澤。如:「黯淡無光」。唐.李華〈弔古戰場文〉:「黯兮慘悴,風悲日曛。」 2.失色、頹喪感傷。宋.柳永〈玉蝴蝶.望處雨收雲斷〉詞:「黯相望,斷鴻聲裡,立盡斜陽。」《聊齋志異.卷一.王成》:「王呼妻出現,負敗絮,菜色黯焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黯〈形〉 (形声。从黑,音声。本义深黑色) 同本义 黯,深黑色也。--《说文》 黯,黑也。--《广雅》 黯然而黑。--《史记·孔子世家》 花过而采,则根色黯恶,此其效也。--宋·沈括《梦溪笔谈》 又如黯然(黑暗的样子)。泛指黑色 昏暗,暗淡无光 使史黯往观焉。--《淮南子·主术》 后面也照见了丁字街头破匾上古囗亭口”这四个黯淡的金字。--鲁迅《药》 又如黯淡(昏暗不光明的样子) 心神沮丧的样子 黯然销魂者,惟别而已矣。--江淹《江文通集》 又如黯然欲绝(形容极其伤感的情状)

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) dark; dull (color); dim; gloomy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】乙減切【韻會】幺減切,𠀤音黤。【說文】深黑也。【家語】孔子曰:黯然而黑。【蔡邕·述行賦】𤣥雲黯以凝結兮,集零雨之溱溱。 又【廣韻】黯然,傷別貌。【江淹·別賦】黯然銷魂者,惟別而已矣。 又人名。【左傳·哀二十一年】吳王曰:史黯何以得爲君子。【註】卽蔡墨也。 又【廣韻】乙咸切【集韻】於咸切,𠀤音𤟟。又【集韻】鄔感切,音晻。義𠀤同。

Thuyết Văn

深黑也。 从黑。音聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

別賦黯然銷魂、其引申之義。 乙減切。七部。

【黯】 (ảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Ất giảm thiết Thượng tự: 乙 (ất) | Hạ tự: 減 (giảm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: iểm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) hắc (Sắc đen) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪒠