黽勉

mǐn miǎn mãnh miễn

Hán Việt: mãnh miễn · Pinyin: mǐn miǎn

Tổng quan

nỗ lực: gắng sức

Cấu tạo: (mãnh) + (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực; gắng sức。努力; 勉力。 黽勉從事。 gắng sức làm việc.
  • Cihui nỗ lực: gắng sức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉勵、努力。《詩經.邶風.谷風》:「黽勉同心,不宜有怒。」明.陸世廉《西臺記》第四齣:「掉行不顧,從萬死一生中,黽勉經營,不遺餘力。」也作「僶勉」、「僶俛」。

Eng

  • Cihui 黽勉 mǐnmiǎn v. <wr.> exert oneself

ja

  • JMdict industry|diligence