鼇頭

ngao đầu

Hán Việt: ngao đầu

Tổng quan

Chỉ việc thi đậu hạng nhất, đậu Trạng nguyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

科舉時代,進士中狀元後,立於陛階中的浮雕巨鼇頭上迎榜,故稱狀元為「鼇頭」。

Cấu tạo: 鼇 (ngao) + 头 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trạng nguyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代,進士中狀元後,立於陛階中的浮雕巨鼇頭上迎榜,故稱狀元為「鼇頭」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像