鼇
ngao
Hán Việt: ngao · Pinyin: áo
Tổng quan
biến thể của 鰲 鳌[ao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | áo |
|---|---|
| Hán Việt | ngao |
| Quảng Đông | ngo4 |
| Nhật Bản | OOGAME |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngau |
| Phản thiết | 五牢切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con ngao. Một giống ba ba lớn ở biển.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 傳說中的大海龜。《玉篇.黽部》:「鼇,傳曰:『有神靈之鼇,背負蓬萊之山在海中。』」《楚辭.屈原.天問》:「鼇載山抃,何以安之?」唐.白居易〈題海圖屏風〉詩:「突兀海底鼇,首冠三神丘。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 鰲|鳌[ao2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五牢切【集韻】【韻會】【正韻】牛刀切,𠀤音敖。【說文】海中大鱉也。【玉篇】傳曰:有神靈之鼇,背負蓬萊之山,在海中。【史記·三皇本紀】女媧氏斷鼇足,以立四極。俗作鰲,非是。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鰲 · 𪓴 · 𪓶 · 𪓾 · 鰲 · 鳌 · 鰲