鼎足

dǐng zú đỉnh túc

Hán Việt: đỉnh túc · Pinyin: dǐng zú

Tổng quan

nghĩa đen: ba chân của cái vạc | nghĩa bóng: ba đối thủ cạnh tranh nhau hân vạc. Có nghĩa như Đỉnh lập. đỉnh túc đỉnh túc ☆Chân vạc. Có nghĩa như Đỉnh lập.

Cấu tạo: (đỉnh) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ba chân của cái vạc | nghĩa bóng: ba đối thủ cạnh tranh nhau hân vạc. Có nghĩa như Đỉnh lập. đỉnh túc đỉnh túc ☆Chân vạc. Có nghĩa như Đỉnh lập.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻三方對立的情勢。晉.潘岳〈為賈謐作贈陸機〉詩一一章之三:「三雄鼎立,孫啟南吳。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「操軍破,必北還,如此則荊吳之勢彊,鼎足之形成矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼎的腿,比喻三方面对立的局势~而三ㄧ势成~。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the three legs of a tripod|fig. three competing rivals
  • Cihui lit. the three legs of a tripod; fig. three competing rivals